приблизи́тельный
Dấu sắc trên приблизи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приблизи́тельный nghĩa là áng chừng, ước chừng.
Nghĩa của приблизи́тельный
Tính từ
- Áng chừng, ước chừng, phỏng chừng, khoảng chừng, xấp xỉ.
Biến cách của приблизи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приблизи́тельный | приблизи́тельное | приблизи́тельная | приблизи́тельные |
| Sinh cách | приблизи́тельного | приблизи́тельного | приблизи́тельной | приблизи́тельных |
| Tặng cách | приблизи́тельному | приблизи́тельному | приблизи́тельной | приблизи́тельным |
| Đối cách | приблизи́тельный / приблизи́тельного | приблизи́тельное | приблизи́тельную | приблизи́тельные / приблизи́тельных |
| Công cụ cách | приблизи́тельным | приблизи́тельным | приблизи́тельной | приблизи́тельными |
| Giới cách | приблизи́тельном | приблизи́тельном | приблизи́тельной | приблизи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với приблизи́тельный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
приблизительный nghĩa là gì?
приблизительный (tính từ) nghĩa là áng chừng, ước chừng.
приблизительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приблизи́тельный (phiên âm Latinh priblizítelʹnyj, IPA [prʲɪblʲɪˈzʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.