прибре́жный
Dấu sắc trên прибре́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прибре́жный nghĩa là ở ven hồ, bên bờ.
Nghĩa của прибре́жный
Tính từ
- Ở ven hồ, bên bờ, gần bờ; (у реки (cũng)) ven sông, giang biên; (у моря) ven biển, duyên hải.
Biến cách của прибре́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прибре́жный | прибре́жное | прибре́жная | прибре́жные |
| Sinh cách | прибре́жного | прибре́жного | прибре́жной | прибре́жных |
| Tặng cách | прибре́жному | прибре́жному | прибре́жной | прибре́жным |
| Đối cách | прибре́жный / прибре́жного | прибре́жное | прибре́жную | прибре́жные / прибре́жных |
| Công cụ cách | прибре́жным | прибре́жным | прибре́жной | прибре́жными |
| Giới cách | прибре́жном | прибре́жном | прибре́жной | прибре́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
прибрежный nghĩa là gì?
прибрежный (tính từ) nghĩa là ở ven hồ, bên bờ.
прибрежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прибре́жный (phiên âm Latinh pribréžnyj, IPA [prʲɪˈbrʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.