приватиза́ция
Dấu sắc trên приватиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приватиза́ция nghĩa là tư nhân hóa.
Nghĩa của приватиза́ция
Danh từ
- Tư nhân hóa.
Biến cách của приватиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приватиза́ция | приватиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | приватиза́ции | приватиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | приватиза́ции | приватиза́циям |
| Đối cách кого? что? | приватиза́цию | приватиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | приватиза́цией | приватиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | приватиза́ции | приватиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приватизация nghĩa là gì?
приватизация (danh từ) nghĩa là tư nhân hóa.
приватизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приватиза́ция (phiên âm Latinh privatizácija, IPA [prʲɪvətʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.