привере́дливый
Dấu sắc trên привере́дливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
привере́дливый nghĩa là hay làm nũng, khó tính.
Nghĩa của привере́дливый
Tính từ
- Hay làm nũng, khó tính, khó chiều, õng ẹo, trái tính trái nết, đỏng đảnh.
- привере́дливый в еде́khảnh ăn, khảnh
Biến cách của привере́дливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | привере́дливый | привере́дливое | привере́дливая | привере́дливые |
| Sinh cách | привере́дливого | привере́дливого | привере́дливой | привере́дливых |
| Tặng cách | привере́дливому | привере́дливому | привере́дливой | привере́дливым |
| Đối cách | привере́дливый / привере́дливого | привере́дливое | привере́дливую | привере́дливые / привере́дливых |
| Công cụ cách | привере́дливым | привере́дливым | привере́дливой | привере́дливыми |
| Giới cách | привере́дливом | привере́дливом | привере́дливой | привере́дливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của привере́дливый
| So sánh hơn | (по)привере́дливее |
Câu ví dụ với привере́дливый
- Я очень привередлив. Tôi khá là kén chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13980843
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
привередливый nghĩa là gì?
привередливый (tính từ) nghĩa là hay làm nũng, khó tính.
привередливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là привере́дливый (phiên âm Latinh priverédlivyj, IPA [prʲɪvʲɪˈrʲedlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.