прива́тность
Dấu sắc trên прива́тность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прива́тность nghĩa là sự riêng tư.
Nghĩa của прива́тность
Danh từ
- Sự riêng tư.
Biến cách của прива́тность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прива́тность | прива́тности |
| Sinh cách кого? чего? | прива́тности | прива́тностей |
| Tặng cách кому? чему? | прива́тности | прива́тностям |
| Đối cách кого? что? | прива́тность | прива́тности |
| Công cụ cách кем? чем? | прива́тностью | прива́тностями |
| Giới cách о ком? о чём? | прива́тности | прива́тностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приватность nghĩa là gì?
приватность (danh từ) nghĩa là sự riêng tư.
приватность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прива́тность (phiên âm Latinh privátnostʹ, IPA [prʲɪˈvatnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.