прива́т-доце́нт
Dấu sắc trên прива́т-доце́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прива́т-доце́нт nghĩa là phó giáo sư.
Nghĩa của прива́т-доце́нт
Danh từ
- Phó giáo sư.
Biến cách của прива́т-доце́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приват-доце́нт | приват-доце́нты |
| Sinh cách кого? чего? | приват-доце́нта | приват-доце́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | приват-доце́нту | приват-доце́нтам |
| Đối cách кого? что? | приват-доце́нта | приват-доце́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | приват-доце́нтом | приват-доце́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | приват-доце́нте | приват-доце́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
приват-доцент nghĩa là gì?
приват-доцент (danh từ) nghĩa là phó giáo sư.
приват-доцент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прива́т-доце́нт (phiên âm Latinh privát-docént); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.