приве́рженец
Dấu sắc trên приве́рженец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приве́рженец nghĩa là người nhiệt tình, người trung thành.
Nghĩa của приве́рженец
Danh từ
- Người nhiệt tình, người trung thành; (сторонник, последователь) người ủng hộ, môn đồ, môn sinh, đồ đệ.
- приве́рженец старицы́người sùng cổ
Biến cách của приве́рженец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приве́рженец | приве́рженцы |
| Sinh cách кого? чего? | приве́рженца | приве́рженцев |
| Tặng cách кому? чему? | приве́рженцу | приве́рженцам |
| Đối cách кого? что? | приве́рженца | приве́рженцев |
| Công cụ cách кем? чем? | приве́рженцем | приве́рженцами |
| Giới cách о ком? о чём? | приве́рженце | приве́рженцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
приверженец nghĩa là gì?
приверженец (danh từ) nghĩa là người nhiệt tình, người trung thành.
приверженец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приве́рженец (phiên âm Latinh privérženec, IPA [prʲɪˈvʲerʐɨnʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.