TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приве́рженец

giống đựcđộng vật
privérženec[prʲɪˈvʲerʐɨnʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приве́рженец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приве́рженец nghĩa là người nhiệt tình, người trung thành.

Nghĩa của приве́рженец

Danh từ

  1. Người nhiệt tình, người trung thành; (сторонник, последователь) người ủng hộ, môn đồ, môn sinh, đồ đệ.
    • приве́рженец старицы́người sùng cổ

Biến cách của приве́рженец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?приве́рженецприве́рженцы
Sinh cách кого? чего?приве́рженцаприве́рженцев
Tặng cách кому? чему?приве́рженцуприве́рженцам
Đối cách кого? что?приве́рженцаприве́рженцев
Công cụ cách кем? чем?приве́рженцемприве́рженцами
Giới cách о ком? о чём?приве́рженцеприве́рженцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

приверженец nghĩa là gì?

приверженец (danh từ) nghĩa là người nhiệt tình, người trung thành.

приверженец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приве́рженец (phiên âm Latinh privérženec, IPA [prʲɪˈvʲerʐɨnʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.