TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

привере́дничать

thể chưa hoàn thành
priverédničatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên привере́дничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

привере́дничать nghĩa là nũng nịu, õng ẹo.

Nghĩa của привере́дничать

Động từ

  1. Nũng nịu, õng ẹo, chê ỏng chê eo, làm nũng, hoạnh họe, bắt bẻ.

Chia động từ привере́дничать

NgôiHiện tại
япривере́дничаю
тыпривере́дничаешь
он / она́ / оно́привере́дничает
мыпривере́дничаем
выпривере́дничаете
они́привере́дничают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + привередничать.

Quá khứ

Giống đực (он)привере́дничал
Giống cái (она́)привере́дничала
Giống trung (оно́)привере́дничало
Số nhiều (они́)привере́дничали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)привере́дничай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)привере́дничайте

Câu hỏi thường gặp

привередничать nghĩa là gì?

привередничать (động từ) nghĩa là nũng nịu, õng ẹo.

привередничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là привере́дничать (phiên âm Latinh priverédničatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.