приве́сок
Dấu sắc trên приве́сок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приве́сок nghĩa là Miếng thêm cho đủ cân.
Nghĩa của приве́сок
Danh từ
- Miếng thêm cho đủ cân.
- перен.[đồ, món, khoản] phụ thêm, phụ gia
Biến cách của приве́сок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приве́сок | приве́ски |
| Sinh cách кого? чего? | приве́ска | приве́сков |
| Tặng cách кому? чему? | приве́ску | приве́скам |
| Đối cách кого? что? | приве́сок | приве́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | приве́ском | приве́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | приве́ске | приве́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
привесок nghĩa là gì?
привесок (danh từ) nghĩa là Miếng thêm cho đủ cân.
привесок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приве́сок (phiên âm Latinh privésok, IPA [prʲɪˈvʲesək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.