TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приве́рженность

giống cáibất động vật
privéržennostʹ[prʲɪˈvʲerʐɨn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приве́рженность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приве́рженность nghĩa là trung thành, gắn bó.

Nghĩa của приве́рженность

Danh từ

  1. [Lòng, sự] trung thành, gắn bó, sùng mộ; (khẩu ngữ) (склонность, расположение) thiên hướng, khuynh hướng, thiện cảm, cảm tình.

Biến cách của приве́рженность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?приве́рженностьприве́рженности
Sinh cách кого? чего?приве́рженностиприве́рженностей
Tặng cách кому? чему?приве́рженностиприве́рженностям
Đối cách кого? что?приве́рженностьприве́рженности
Công cụ cách кем? чем?приве́рженностьюприве́рженностями
Giới cách о ком? о чём?приве́рженностиприве́рженностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

приверженность nghĩa là gì?

приверженность (danh từ) nghĩa là trung thành, gắn bó.

приверженность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приве́рженность (phiên âm Latinh privéržennostʹ, IPA [prʲɪˈvʲerʐɨn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.