TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приве́рженный

privéržennyj[prʲɪˈvʲerʐɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приве́рженный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приве́рженный nghĩa là trung thành, gắn bó.

Nghĩa của приве́рженный

Tính từ

  1. Trung thành, gắn bó; (khẩu ngữ) (склонный, расположенный) có cảm tình, có thiện cảm.

Biến cách của приве́рженный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприве́рженныйприве́рженноеприве́рженнаяприве́рженные
Sinh cáchприве́рженногоприве́рженногоприве́рженнойприве́рженных
Tặng cáchприве́рженномуприве́рженномуприве́рженнойприве́рженным
Đối cáchприве́рженный / приве́рженногоприве́рженноеприве́рженнуюприве́рженные / приве́рженных
Công cụ cáchприве́рженнымприве́рженнымприве́рженнойприве́рженными
Giới cáchприве́рженномприве́рженномприве́рженнойприве́рженных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của приве́рженный

So sánh hơn(по)приве́рженнее

Câu hỏi thường gặp

приверженный nghĩa là gì?

приверженный (tính từ) nghĩa là trung thành, gắn bó.

приверженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приве́рженный (phiên âm Latinh privéržennyj, IPA [prʲɪˈvʲerʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.