приве́рженный
Dấu sắc trên приве́рженный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приве́рженный nghĩa là trung thành, gắn bó.
Nghĩa của приве́рженный
Tính từ
- Trung thành, gắn bó; (khẩu ngữ) (склонный, расположенный) có cảm tình, có thiện cảm.
Biến cách của приве́рженный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приве́рженный | приве́рженное | приве́рженная | приве́рженные |
| Sinh cách | приве́рженного | приве́рженного | приве́рженной | приве́рженных |
| Tặng cách | приве́рженному | приве́рженному | приве́рженной | приве́рженным |
| Đối cách | приве́рженный / приве́рженного | приве́рженное | приве́рженную | приве́рженные / приве́рженных |
| Công cụ cách | приве́рженным | приве́рженным | приве́рженной | приве́рженными |
| Giới cách | приве́рженном | приве́рженном | приве́рженной | приве́рженных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của приве́рженный
| So sánh hơn | (по)приве́рженнее |
Câu hỏi thường gặp
приверженный nghĩa là gì?
приверженный (tính từ) nghĩa là trung thành, gắn bó.
приверженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приве́рженный (phiên âm Latinh privéržennyj, IPA [prʲɪˈvʲerʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.