приве́с
giống đựcbất động vật
privés
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên приве́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приве́с nghĩa là tăng trọng, gia trọng.
Nghĩa của приве́с
Danh từ
- у скота Tăng trọng, gia trọng.
Biến cách của приве́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приве́с | приве́сы |
| Sinh cách кого? чего? | приве́са | приве́сов |
| Tặng cách кому? чему? | приве́су | приве́сам |
| Đối cách кого? что? | приве́с | приве́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | приве́сом | приве́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | приве́се | приве́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
привес nghĩa là gì?
привес (danh từ) nghĩa là tăng trọng, gia trọng.
привес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приве́с (phiên âm Latinh privés); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.