приве́тливость
Dấu sắc trên приве́тливость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приве́тливость nghĩa là ân cần, niềm nở.
Nghĩa của приве́тливость
Danh từ
- [Tính, thái độ, sự] ân cần, niềm nở, đon đả.
Biến cách của приве́тливость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приве́тливость | приве́тливости |
| Sinh cách кого? чего? | приве́тливости | приве́тливостей |
| Tặng cách кому? чему? | приве́тливости | приве́тливостям |
| Đối cách кого? что? | приве́тливость | приве́тливости |
| Công cụ cách кем? чем? | приве́тливостью | приве́тливостями |
| Giới cách о ком? о чём? | приве́тливости | приве́тливостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приветливость nghĩa là gì?
приветливость (danh từ) nghĩa là ân cần, niềm nở.
приветливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приве́тливость (phiên âm Latinh privétlivostʹ, IPA [prʲɪˈvʲetlʲɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.