TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приве́тливый

privétlivyj[prʲɪˈvʲetlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приве́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приве́тливый nghĩa là ân cần, niềm nở.

Nghĩa của приве́тливый

Tính từ

  1. Ân cần, niềm nở, đon đả; (дружелюбный) thân ái, thân mật.
    • приветливый хозя́инchủ nhân niềm nở, chủ nhà ân cần
    • приве́тливое сло́воlời thân ái

Biến cách của приве́тливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприве́тливыйприве́тливоеприве́тливаяприве́тливые
Sinh cáchприве́тливогоприве́тливогоприве́тливойприве́тливых
Tặng cáchприве́тливомуприве́тливомуприве́тливойприве́тливым
Đối cáchприве́тливый / приве́тливогоприве́тливоеприве́тливуюприве́тливые / приве́тливых
Công cụ cáchприве́тливымприве́тливымприве́тливойприве́тливыми
Giới cáchприве́тливомприве́тливомприве́тливойприве́тливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

приветливый nghĩa là gì?

приветливый (tính từ) nghĩa là ân cần, niềm nở.

приветливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приве́тливый (phiên âm Latinh privétlivyj, IPA [prʲɪˈvʲetlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.