приве́тливый
Dấu sắc trên приве́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приве́тливый nghĩa là ân cần, niềm nở.
Nghĩa của приве́тливый
Tính từ
- Ân cần, niềm nở, đon đả; (дружелюбный) thân ái, thân mật.
- приветливый хозя́инchủ nhân niềm nở, chủ nhà ân cần
- приве́тливое сло́воlời thân ái
Biến cách của приве́тливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приве́тливый | приве́тливое | приве́тливая | приве́тливые |
| Sinh cách | приве́тливого | приве́тливого | приве́тливой | приве́тливых |
| Tặng cách | приве́тливому | приве́тливому | приве́тливой | приве́тливым |
| Đối cách | приве́тливый / приве́тливого | приве́тливое | приве́тливую | приве́тливые / приве́тливых |
| Công cụ cách | приве́тливым | приве́тливым | приве́тливой | приве́тливыми |
| Giới cách | приве́тливом | приве́тливом | приве́тливой | приве́тливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
приветливый nghĩa là gì?
приветливый (tính từ) nghĩa là ân cần, niềm nở.
приветливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приве́тливый (phiên âm Latinh privétlivyj, IPA [prʲɪˈvʲetlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.