TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приве́т

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
privét[prʲɪˈvʲet] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приве́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приве́т nghĩa là lời chào, lời thăm hỏi, xin chào, chào.

Nghĩa của приве́т

Danh từ

  1. Lời chào, lời thăm hỏi, lời hỏi thăm.
    • переда́йте приве́т ва́шему бра́туnhờ anh chuyển hộ lời thăm hỏi (hỏi thăm) đến em anh, xin anh hãy chuyển lời chào đến em anh
    • бра́тский приве́тlời chào anh em, lời chào huynh đệ
    • приве́т!chào cậu!, chào!
    • с приве́томchào thân ái, chào kính mến
    • ни отве́та ни приве́таbiệt vô âm tín, chẳng có thư từ đi lại gì cả

Thán từ

  1. Xin chào, chào.

Biến cách của приве́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?приве́тприве́ты
Sinh cách кого? чего?приве́таприве́тов
Tặng cách кому? чему?приве́туприве́там
Đối cách кого? что?приве́тприве́ты
Công cụ cách кем? чем?приве́томприве́тами
Giới cách о ком? о чём?приве́теприве́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với приве́т

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với приве́т

  • "Привет", - сказал Том с улыбкой. "Xin chào." Tom mỉm cười và nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1670811
  • Пожалуйста, передайте привет от меня своей жене. Cho phép gửi lời chào đến vợ bạn hộ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2747026
  • Передайте Тому от меня привет. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714042
  • Передай Тому привет от меня. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714043
  • Передавай Тому от меня привет. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955680
  • Передавайте Тому от меня привет. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955681
  • Передай от меня привет Тому. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4888435
  • Передавайте от меня Тому привет. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5931507

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

привет nghĩa là gì?

привет (danh từ, thán từ) nghĩa là lời chào, lời thăm hỏi, xin chào, chào.

привет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приве́т (phiên âm Latinh privét, IPA [prʲɪˈvʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.