приве́т
Dấu sắc trên приве́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приве́т nghĩa là lời chào, lời thăm hỏi, xin chào, chào.
Nghĩa của приве́т
Danh từ
- Lời chào, lời thăm hỏi, lời hỏi thăm.
- переда́йте приве́т ва́шему бра́туnhờ anh chuyển hộ lời thăm hỏi (hỏi thăm) đến em anh, xin anh hãy chuyển lời chào đến em anh
- бра́тский приве́тlời chào anh em, lời chào huynh đệ
- приве́т!chào cậu!, chào!
- с приве́томchào thân ái, chào kính mến
- ни отве́та ни приве́таbiệt vô âm tín, chẳng có thư từ đi lại gì cả
Thán từ
- Xin chào, chào.
Biến cách của приве́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приве́т | приве́ты |
| Sinh cách кого? чего? | приве́та | приве́тов |
| Tặng cách кому? чему? | приве́ту | приве́там |
| Đối cách кого? что? | приве́т | приве́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | приве́том | приве́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | приве́те | приве́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với приве́т
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với приве́т
- "Привет", - сказал Том с улыбкой. "Xin chào." Tom mỉm cười và nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1670811
- Пожалуйста, передайте привет от меня своей жене. Cho phép gửi lời chào đến vợ bạn hộ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2747026
- Передайте Тому от меня привет. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714042
- Передай Тому привет от меня. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714043
- Передавай Тому от меня привет. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955680
- Передавайте Тому от меня привет. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3955681
- Передай от меня привет Тому. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4888435
- Передавайте от меня Тому привет. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5931507
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
привет nghĩa là gì?
привет (danh từ, thán từ) nghĩa là lời chào, lời thăm hỏi, xin chào, chào.
привет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приве́т (phiên âm Latinh privét, IPA [prʲɪˈvʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.