приве́тственный
Dấu sắc trên приве́тственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приве́тственный nghĩa là để chào mừng, chúc mừng.
Nghĩa của приве́тственный
Tính từ
- Để chào mừng, chúc mừng.
- приве́тственная речьdiễn văn chào mừng, diễn văn chúc mừng, chúc từ
Biến cách của приве́тственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приве́тственный | приве́тственное | приве́тственная | приве́тственные |
| Sinh cách | приве́тственного | приве́тственного | приве́тственной | приве́тственных |
| Tặng cách | приве́тственному | приве́тственному | приве́тственной | приве́тственным |
| Đối cách | приве́тственный / приве́тственного | приве́тственное | приве́тственную | приве́тственные / приве́тственных |
| Công cụ cách | приве́тственным | приве́тственным | приве́тственной | приве́тственными |
| Giới cách | приве́тственном | приве́тственном | приве́тственной | приве́тственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
приветственный nghĩa là gì?
приветственный (tính từ) nghĩa là để chào mừng, chúc mừng.
приветственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приве́тственный (phiên âm Latinh privétstvennyj, IPA [prʲɪˈvʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.