TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приве́тствие

giống trungbất động vật
privétstvije[prʲɪˈvʲet͡stvʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приве́тствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приве́тствие nghĩa là lời chào, lời chào mừng, lời chúc mừng.

Nghĩa của приве́тствие

Danh từ

  1. Lời chào; (quân sự) [động tác] chào, giơ tay chào.
    • обменя́ться приве́тствиямиchào nhau, chào hỏi nhau, chào mừng nhau
  2. обращение, речь Lời chào mừng, lời chúc mừng, diễn văn chào mừng, diễn văn chúc mừng, chúc từ.
    • посла́ть приве́тствие юбиля́руgửi lời chúc mừng (điện chúc mừng) người được kỷ niệm

Biến cách của приве́тствие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?приве́тствиеприве́тствия
Sinh cách кого? чего?приве́тствияприве́тствий
Tặng cách кому? чему?приве́тствиюприве́тствиям
Đối cách кого? что?приве́тствиеприве́тствия
Công cụ cách кем? чем?приве́тствиемприве́тствиями
Giới cách о ком? о чём?приве́тствииприве́тствиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

приветствие nghĩa là gì?

приветствие (danh từ) nghĩa là lời chào, lời chào mừng, lời chúc mừng.

приветствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приве́тствие (phiên âm Latinh privétstvije, IPA [prʲɪˈvʲet͡stvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.