приве́тствовать
Dấu sắc trên приве́тствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приве́тствовать nghĩa là chào mừng, chúc mừng, hoan nghênh, tán thành.
Nghĩa của приве́тствовать
Động từ
- Chào mừng, chúc mừng; (quân sự) chào, giơ tay chào; (шумными возгласами) hoan hô. + đối cách
- одобрять Hoan nghênh, tán thành. + đối cách
- приве́тствовать чью́-л. инициати́вуhoan nghênh sáng kiến của ai
Chia động từ приве́тствовать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | приве́тствую | приве́тствую |
| ты | приве́тствуешь | приве́тствуешь |
| он / она́ / оно́ | приве́тствует | приве́тствует |
| мы | приве́тствуем | приве́тствуем |
| вы | приве́тствуете | приве́тствуете |
| они́ | приве́тствуют | приве́тствуют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | приве́тствовал |
| Giống cái (она́) | приве́тствовала |
| Giống trung (оно́) | приве́тствовало |
| Số nhiều (они́) | приве́тствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | приве́тствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | приве́тствуйте |
Họ từ của приве́тствовать
Câu hỏi thường gặp
приветствовать nghĩa là gì?
приветствовать (động từ) nghĩa là chào mừng, chúc mừng, hoan nghênh, tán thành.
приветствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приве́тствовать (phiên âm Latinh privétstvovatʹ, IPA [prʲɪˈvʲet͡stvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.