привиле́гия
Dấu sắc trên привиле́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
привиле́гия nghĩa là đặc quyền, đặc ân.
Nghĩa của привиле́гия
Danh từ
- Đặc quyền, đặc ân, đặc lợi, ưu đãi, đặc ân đặc quyền, đặc quyền đặc lợi.
Biến cách của привиле́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | привиле́гия | привиле́гии |
| Sinh cách кого? чего? | привиле́гии | привиле́гий |
| Tặng cách кому? чему? | привиле́гии | привиле́гиям |
| Đối cách кого? что? | привиле́гию | привиле́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | привиле́гией | привиле́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | привиле́гии | привиле́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
привилегия nghĩa là gì?
привилегия (danh từ) nghĩa là đặc quyền, đặc ân.
привилегия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là привиле́гия (phiên âm Latinh privilégija, IPA [prʲɪvʲɪˈlʲeɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.