TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

привиде́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
prividénije[prʲɪvʲɪˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên привиде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

привиде́ние nghĩa là bóng ma, ma.

Nghĩa của привиде́ние

Danh từ

  1. Bóng ma, ma.

Biến cách của привиде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?привиде́ниепривиде́ния
Sinh cách кого? чего?привиде́нияпривиде́ний
Tặng cách кому? чему?привиде́ниюпривиде́ниям
Đối cách кого? что?привиде́ниепривиде́ния
Công cụ cách кем? чем?привиде́ниемпривиде́ниями
Giới cách о ком? о чём?привиде́ниипривиде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với привиде́ние

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với привиде́ние

  • Расскажи мне, пожалуйста, историю про привидения. Hãy kể cho tôi một câu chuyện ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7167282
  • Расскажите мне, пожалуйста, историю про привидения. Hãy kể cho tôi một câu chuyện ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7167283
  • Я не верю в существование привидений. Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11014657
  • Я не верю, что привидения существуют. Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11014658
  • Я думаю, что привидения существуют. Tôi nghĩ là ma có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3689048
  • Я думаю, привидения существуют. Tôi nghĩ là ma có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6640162
  • Привидения существуют? Ma có thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5695649

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

привидение nghĩa là gì?

привидение (danh từ) nghĩa là bóng ma, ma.

привидение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là привиде́ние (phiên âm Latinh prividénije, IPA [prʲɪvʲɪˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.