привиде́ние
Dấu sắc trên привиде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
привиде́ние nghĩa là bóng ma, ma.
Nghĩa của привиде́ние
Danh từ
- Bóng ma, ma.
Biến cách của привиде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | привиде́ние | привиде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | привиде́ния | привиде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | привиде́нию | привиде́ниям |
| Đối cách кого? что? | привиде́ние | привиде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | привиде́нием | привиде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | привиде́нии | привиде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với привиде́ние
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với привиде́ние
- Расскажи мне, пожалуйста, историю про привидения. Hãy kể cho tôi một câu chuyện ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7167282
- Расскажите мне, пожалуйста, историю про привидения. Hãy kể cho tôi một câu chuyện ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7167283
- Я не верю в существование привидений. Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11014657
- Я не верю, что привидения существуют. Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11014658
- Я думаю, что привидения существуют. Tôi nghĩ là ma có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3689048
- Я думаю, привидения существуют. Tôi nghĩ là ma có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6640162
- Привидения существуют? Ma có thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5695649
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
привидение nghĩa là gì?
привидение (danh từ) nghĩa là bóng ma, ma.
привидение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là привиде́ние (phiên âm Latinh prividénije, IPA [prʲɪvʲɪˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.