при́вкус
giống đựcbất động vật
prívkus[ˈprʲifkʊs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên при́вкус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́вкус nghĩa là vị phụ, dư vị.
Nghĩa của при́вкус
Danh từ
- Vị phụ, dư vị, gia vị, vị, hương vị.
- ма́сло с го́рьким при́вкусомbơ có lẫn vị đắng
- почу́вствовать неприя́тный при́вкус во рту́cảm thấy dư vị khó chịu trong miệng
- nghĩa bóng Phong vị, hương vị.
- при́вкус романти́змаphong vị lãng mạn
Biến cách của при́вкус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́вкус | при́вкусы |
| Sinh cách кого? чего? | при́вкуса | при́вкусов |
| Tặng cách кому? чему? | при́вкусу | при́вкусам |
| Đối cách кого? что? | при́вкус | при́вкусы |
| Công cụ cách кем? чем? | при́вкусом | при́вкусами |
| Giới cách о ком? о чём? | при́вкусе | при́вкусах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
привкус nghĩa là gì?
привкус (danh từ) nghĩa là vị phụ, dư vị.
привкус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́вкус (phiên âm Latinh prívkus, IPA [ˈprʲifkʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.