TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

при́вкус

giống đựcbất động vật
prívkus[ˈprʲifkʊs] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên при́вкус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

при́вкус nghĩa là vị phụ, dư vị.

Nghĩa của при́вкус

Danh từ

  1. Vị phụ, dư vị, gia vị, vị, hương vị.
    • ма́сло с го́рьким при́вкусомbơ có lẫn vị đắng
    • почу́вствовать неприя́тный при́вкус во рту́cảm thấy dư vị khó chịu trong miệng
  2. nghĩa bóng Phong vị, hương vị.
    • при́вкус романти́змаphong vị lãng mạn

Biến cách của при́вкус (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?при́вкуспри́вкусы
Sinh cách кого? чего?при́вкусапри́вкусов
Tặng cách кому? чему?при́вкусупри́вкусам
Đối cách кого? что?при́вкуспри́вкусы
Công cụ cách кем? чем?при́вкусомпри́вкусами
Giới cách о ком? о чём?при́вкусепри́вкусах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

привкус nghĩa là gì?

привкус (danh từ) nghĩa là vị phụ, dư vị.

привкус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là при́вкус (phiên âm Latinh prívkus, IPA [ˈprʲifkʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.