TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

привлека́тельный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
privlekátelʹnyj[prʲɪvlʲɪˈkatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên привлека́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

привлека́тельный nghĩa là có sức lôi cuốn, hấp dẫn.

Nghĩa của привлека́тельный

Tính từ

  1. Có sức lôi cuốn, hấp dẫn, quyến rũ; (о человеке) đánh yêu, đáng mến, khả ái.

Biến cách của привлека́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпривлека́тельныйпривлека́тельноепривлека́тельнаяпривлека́тельные
Sinh cáchпривлека́тельногопривлека́тельногопривлека́тельнойпривлека́тельных
Tặng cáchпривлека́тельномупривлека́тельномупривлека́тельнойпривлека́тельным
Đối cáchпривлека́тельный / привлека́тельногопривлека́тельноепривлека́тельнуюпривлека́тельные / привлека́тельных
Công cụ cáchпривлека́тельнымпривлека́тельнымпривлека́тельнойпривлека́тельными
Giới cáchпривлека́тельномпривлека́тельномпривлека́тельнойпривлека́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với привлека́тельный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với привлека́тельный

  • Она молода и привлекательна. Cô ấy trẻ trung và cuốn hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2319380
  • Том считает себя привлекательным. Tom nghĩ mình đẹp trai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13813191
  • Его новая девушка привлекательна, но, к несчастью, ужасно глупа. Bạn gái mới của anh ấy trông rất hấp dẫn, nhưng không may cô nàng lại rất ngu ngốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3872282

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

привлекательный nghĩa là gì?

привлекательный (tính từ) nghĩa là có sức lôi cuốn, hấp dẫn.

привлекательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là привлека́тельный (phiên âm Latinh privlekátelʹnyj, IPA [prʲɪvlʲɪˈkatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.