приводне́ние
Dấu sắc trên приводне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приводне́ние nghĩa là hạ xuống nước, đỗ xuống nước.
Nghĩa của приводне́ние
Danh từ
- Sự hạ cánh xuống nước, hạ xuống nước, đỗ xuống nước.
Biến cách của приводне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приводне́ние | приводне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | приводне́ния | приводне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | приводне́нию | приводне́ниям |
| Đối cách кого? что? | приводне́ние | приводне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | приводне́нием | приводне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | приводне́нии | приводне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приводнение nghĩa là gì?
приводнение (danh từ) nghĩa là hạ xuống nước, đỗ xuống nước.
приводнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приводне́ние (phiên âm Latinh privodnénije, IPA [prʲɪvɐdʲˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.