TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приводня́ться

thể chưa hoàn thành
privodnjátʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приводня́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приводня́ться nghĩa là hạ cánh xuống nước, hạ xuống nước.

Nghĩa của приводня́ться

Động từ

  1. Hạ cánh xuống nước, hạ xuống nước, đỗ xuống nước.

Cặp thể của приводня́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ приводня́ться

NgôiHiện tại
яприводня́юсь
тыприводня́ешься
он / она́ / оно́приводня́ется
мыприводня́емся
выприводня́етесь
они́приводня́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приводняться.

Quá khứ

Giống đực (он)приводня́лся
Giống cái (она́)приводня́лась
Giống trung (оно́)приводня́лось
Số nhiều (они́)приводня́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)приводня́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)приводня́йтесь

Câu hỏi thường gặp

приводняться nghĩa là gì?

приводняться (động từ) nghĩa là hạ cánh xuống nước, hạ xuống nước.

приводняться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приводня́ться (phiên âm Latinh privodnjátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.