TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

привходя́щий

privxodjáščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên привходя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

привходя́щий nghĩa là phụ thêm, phụ vào.

Nghĩa của привходя́щий

Tính từ

  1. Phụ thêm, phụ vào, phụ thuộc, thêm vào, bổ trợ.
    • привходя́щие обьоя́тельстваnhững hoàn cảnh phụ thêm (thêm vào)

Biến cách của привходя́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпривходя́щийпривходя́щеепривходя́щаяпривходя́щие
Sinh cáchпривходя́щегопривходя́щегопривходя́щейпривходя́щих
Tặng cáchпривходя́щемупривходя́щемупривходя́щейпривходя́щим
Đối cáchпривходя́щийпривходя́щеепривходя́щуюпривходя́щие
Công cụ cáchпривходя́щимпривходя́щимпривходя́щейпривходя́щими
Giới cáchпривходя́щемпривходя́щемпривходя́щейпривходя́щих
Dạng ngắnпривходя́щпривходя́щепривходя́щапривходя́щи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

привходящий nghĩa là gì?

привходящий (tính từ) nghĩa là phụ thêm, phụ vào.

привходящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là привходя́щий (phiên âm Latinh privxodjáščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.