привходя́щий
Dấu sắc trên привходя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
привходя́щий nghĩa là phụ thêm, phụ vào.
Nghĩa của привходя́щий
Tính từ
- Phụ thêm, phụ vào, phụ thuộc, thêm vào, bổ trợ.
- привходя́щие обьоя́тельстваnhững hoàn cảnh phụ thêm (thêm vào)
Biến cách của привходя́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | привходя́щий | привходя́щее | привходя́щая | привходя́щие |
| Sinh cách | привходя́щего | привходя́щего | привходя́щей | привходя́щих |
| Tặng cách | привходя́щему | привходя́щему | привходя́щей | привходя́щим |
| Đối cách | привходя́щий | привходя́щее | привходя́щую | привходя́щие |
| Công cụ cách | привходя́щим | привходя́щим | привходя́щей | привходя́щими |
| Giới cách | привходя́щем | привходя́щем | привходя́щей | привходя́щих |
| Dạng ngắn | привходя́щ | привходя́ще | привходя́ща | привходя́щи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
привходящий nghĩa là gì?
привходящий (tính từ) nghĩa là phụ thêm, phụ vào.
привходящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là привходя́щий (phiên âm Latinh privxodjáščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.