привра́тник
Dấu sắc trên привра́тник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
привра́тник nghĩa là người gác cổng, người gác cửa.
Nghĩa của привра́тник
Danh từ
- Người gác cổng, người gác cửa.
Biến cách của привра́тник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | привра́тник | привра́тники |
| Sinh cách кого? чего? | привра́тника | привра́тников |
| Tặng cách кому? чему? | привра́тнику | привра́тникам |
| Đối cách кого? что? | привра́тника | привра́тников |
| Công cụ cách кем? чем? | привра́тником | привра́тниками |
| Giới cách о ком? о чём? | привра́тнике | привра́тниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
привратник nghĩa là gì?
привратник (danh từ) nghĩa là người gác cổng, người gác cửa.
привратник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là привра́тник (phiên âm Latinh privrátnik, IPA [prʲɪˈvratʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.