привы́кнуть
Dấu sắc trên привы́кнуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
привы́кнуть nghĩa là quen, có thói quen, quen với.
Nghĩa của привы́кнуть
Thể hoàn thành của привыка́ть.
Động từ
- Quen, có thói quen.
- Quen với.
- Quyến luyến, quấn quít, gắn bó, quen hơi, quen hơi bén tiếng.
Cặp thể của привы́кнуть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ привы́кнуть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | привы́кну |
| ты | привы́кнешь |
| он / она́ / оно́ | привы́кнет |
| мы | привы́кнем |
| вы | привы́кнете |
| они́ | привы́кнут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | привы́к |
| Giống cái (она́) | привы́кла |
| Giống trung (оно́) | привы́кло |
| Số nhiều (они́) | привы́кли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | привы́кни |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | привы́кните |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với привы́кнуть
Trái nghĩa
Câu ví dụ với привы́кнуть
- Мы не привыкли к такой пище. Bọn tớ chả ăn đồ ăn này bao giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8736093
- Я к этому не привык. Tôi không quen với điều này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3213999
- Я к этому не привыкла. Tôi không quen với điều này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3253899
- Она привыкла жить одна. Cô ta đã từng sống một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2331005
- Вы к этому привыкнете. Bạn sẽ quen với nó thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2369354
- Ты к этому привыкнешь. Bạn sẽ quen với nó thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2369357
- Сначала мне было трудно вставать в шесть утра, но теперь я привык. Lúc tôi mới bắt đầu tập thức dậy lúc 6 giờ sáng, ban đầu thì rất khó, nhưng bây giờ thì tôi đã quen rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1867159
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
привыкнуть nghĩa là gì?
привыкнуть (động từ) nghĩa là quen, có thói quen, quen với.
привыкнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là привы́кнуть (phiên âm Latinh privýknutʹ, IPA [prʲɪˈvɨknʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.