привы́чка
Dấu sắc trên привы́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
привы́чка nghĩa là thói quen, tập quán.
Nghĩa của привы́чка
Danh từ
- Thói quen, tập quán; (дурная) thói, tật, thói hư, tật xấu; (умение) kỹ năng.
- си́ла привы́чкиsức mạnh của thói quen (tập quán)
- де́лать что́-л. по привы́чкеlàm cái gì theo thói quen
- приобрести́ привы́чкуcó thói quen (tập quán)
- вошло́ в привы́чкуđã trở thành thói quen (tập quán)
Biến cách của привы́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | привы́чка | привы́чки |
| Sinh cách кого? чего? | привы́чки | привы́чек |
| Tặng cách кому? чему? | привы́чке | привы́чкам |
| Đối cách кого? что? | привы́чку | привы́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | привы́чкой | привы́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | привы́чке | привы́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với привы́чка
- У него была привычка рано просыпаться. Anh ấy có thói quen dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025635
- Очень трудно избавиться от дурных привычек. Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1293567
- Нелегко отказаться от вредных привычек. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1889221
- Ты должен избавиться от привычки грызть ногти. Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535964
- Ты должна избавиться от привычки грызть ногти. Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535965
- Вы должны избавиться от привычки грызть ногти. Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535966
- Непросто избавиться от вредных привычек. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2536031
- Он имел привычку рано просыпаться. Anh ấy có thói quen dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14024718
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
привычка nghĩa là gì?
привычка (danh từ) nghĩa là thói quen, tập quán.
привычка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là привы́чка (phiên âm Latinh privýčka, IPA [prʲɪˈvɨt͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.