TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

привы́чка

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
privýčka[prʲɪˈvɨt͡ɕkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên привы́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

привы́чка nghĩa là thói quen, tập quán.

Nghĩa của привы́чка

Danh từ

  1. Thói quen, tập quán; (дурная) thói, tật, thói hư, tật xấu; (умение) kỹ năng.
    • си́ла привы́чкиsức mạnh của thói quen (tập quán)
    • де́лать что́-л. по привы́чкеlàm cái gì theo thói quen
    • приобрести́ привы́чкуcó thói quen (tập quán)
    • вошло́ в привы́чкуđã trở thành thói quen (tập quán)

Biến cách của привы́чка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?привы́чкапривы́чки
Sinh cách кого? чего?привы́чкипривы́чек
Tặng cách кому? чему?привы́чкепривы́чкам
Đối cách кого? что?привы́чкупривы́чки
Công cụ cách кем? чем?привы́чкойпривы́чками
Giới cách о ком? о чём?привы́чкепривы́чках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với привы́чка

  • У него была привычка рано просыпаться. Anh ấy có thói quen dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025635
  • Очень трудно избавиться от дурных привычек. Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1293567
  • Нелегко отказаться от вредных привычек. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1889221
  • Ты должен избавиться от привычки грызть ногти. Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535964
  • Ты должна избавиться от привычки грызть ногти. Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535965
  • Вы должны избавиться от привычки грызть ногти. Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535966
  • Непросто избавиться от вредных привычек. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2536031
  • Он имел привычку рано просыпаться. Anh ấy có thói quen dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14024718

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

привычка nghĩa là gì?

привычка (danh từ) nghĩa là thói quen, tập quán.

привычка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là привы́чка (phiên âm Latinh privýčka, IPA [prʲɪˈvɨt͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.