TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

привя́занность

giống cáibất động vật
privjázannostʹ[prʲɪˈvʲazən(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên привя́занность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

привя́занность nghĩa là quyến luyến, lưu luyến.

Nghĩa của привя́занность

Danh từ

  1. [Sự, lòng] quyến luyến, lưu luyến, gắn bó, quấn quít, yêu mến; (тяготение, склонность) [sự, lòng] thiết tha, thèm muốn.
    • привязанность к семье́lòng quyến luyến gia đình

Biến cách của привя́занность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?привя́занностьпривя́занности
Sinh cách кого? чего?привя́занностипривя́занностей
Tặng cách кому? чему?привя́занностипривя́занностям
Đối cách кого? что?привя́занностьпривя́занности
Công cụ cách кем? чем?привя́занностьюпривя́занностями
Giới cách о ком? о чём?привя́занностипривя́занностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

привязанность nghĩa là gì?

привязанность (danh từ) nghĩa là quyến luyến, lưu luyến.

привязанность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là привя́занность (phiên âm Latinh privjázannostʹ, IPA [prʲɪˈvʲazən(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.