привя́занность
Dấu sắc trên привя́занность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
привя́занность nghĩa là quyến luyến, lưu luyến.
Nghĩa của привя́занность
Danh từ
- [Sự, lòng] quyến luyến, lưu luyến, gắn bó, quấn quít, yêu mến; (тяготение, склонность) [sự, lòng] thiết tha, thèm muốn.
- привязанность к семье́lòng quyến luyến gia đình
Biến cách của привя́занность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | привя́занность | привя́занности |
| Sinh cách кого? чего? | привя́занности | привя́занностей |
| Tặng cách кому? чему? | привя́занности | привя́занностям |
| Đối cách кого? что? | привя́занность | привя́занности |
| Công cụ cách кем? чем? | привя́занностью | привя́занностями |
| Giới cách о ком? о чём? | привя́занности | привя́занностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
привязанность nghĩa là gì?
привязанность (danh từ) nghĩa là quyến luyến, lưu luyến.
привязанность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là привя́занность (phiên âm Latinh privjázannostʹ, IPA [prʲɪˈvʲazən(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.