привяза́ть
Dấu sắc trên привяза́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
привяза́ть nghĩa là buộc, trói.
Nghĩa của привяза́ть
Thể hoàn thành của привя́зывать.
Động từ
- Buộc, trói, buộc... lại, trói... lại, trói buộc, ràng buộc ((cũng) (nghĩa bóng)).
Cặp thể của привяза́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ привяза́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | привяжу́ |
| ты | привя́жешь |
| он / она́ / оно́ | привя́жет |
| мы | привя́жем |
| вы | привя́жете |
| они́ | привя́жут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | привяза́л |
| Giống cái (она́) | привяза́ла |
| Giống trung (оно́) | привяза́ло |
| Số nhiều (они́) | привяза́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | привяжи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | привяжи́те |
Câu ví dụ với привяза́ть
- Привязанный буйвол завидует пасущемуся. Trâu buộc ghét trâu ăn.Tatoeba #4173474
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
привязать nghĩa là gì?
привязать (động từ) nghĩa là buộc, trói.
привязать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là привяза́ть (phiên âm Latinh privjazátʹ, IPA [prʲɪvʲɪˈzatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.