TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

привяза́ть

thể hoàn thành
privjazátʹ[prʲɪvʲɪˈzatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên привяза́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

привяза́ть nghĩa là buộc, trói.

Nghĩa của привяза́ть

Thể hoàn thành của привя́зывать.

Động từ

  1. Buộc, trói, buộc... lại, trói... lại, trói buộc, ràng buộc ((cũng) (nghĩa bóng)).

Cặp thể của привяза́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ привяза́ть

NgôiTương lai
япривяжу́
тыпривя́жешь
он / она́ / оно́привя́жет
мыпривя́жем
выпривя́жете
они́привя́жут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)привяза́л
Giống cái (она́)привяза́ла
Giống trung (оно́)привяза́ло
Số nhiều (они́)привяза́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)привяжи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)привяжи́те

Câu ví dụ với привяза́ть

  • Привязанный буйвол завидует пасущемуся. Trâu buộc ghét trâu ăn.Tatoeba #4173474

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

привязать nghĩa là gì?

привязать (động từ) nghĩa là buộc, trói.

привязать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là привяза́ть (phiên âm Latinh privjazátʹ, IPA [prʲɪvʲɪˈzatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.