TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

привя́зчивый

privjázčivyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên привя́зчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

привя́зчивый nghĩa là dễ quyến luyến, dễ gắn bó, hay bắt bẻ, hay bẻ họe.

Nghĩa của привя́зчивый

Tính từ

  1. любящий Dễ quyến luyến, dễ gắn bó, chung thủy, chung tình, trung thành.
  2. придирчивый Hay bắt bẻ, hay bẻ họe.
  3. надоедливый Hay quấy rầy.

Biến cách của привя́зчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпривя́зчивыйпривя́зчивоепривя́зчиваяпривя́зчивые
Sinh cáchпривя́зчивогопривя́зчивогопривя́зчивойпривя́зчивых
Tặng cáchпривя́зчивомупривя́зчивомупривя́зчивойпривя́зчивым
Đối cáchпривя́зчивыйпривя́зчивоепривя́зчивуюпривя́зчивые
Công cụ cáchпривя́зчивымпривя́зчивымпривя́зчивойпривя́зчивыми
Giới cáchпривя́зчивомпривя́зчивомпривя́зчивойпривя́зчивых
Dạng ngắnпривя́зчивпривя́зчивопривя́зчивапривя́зчивы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

привязчивый nghĩa là gì?

привязчивый (tính từ) nghĩa là dễ quyến luyến, dễ gắn bó, hay bắt bẻ, hay bẻ họe.

привязчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là привя́зчивый (phiên âm Latinh privjázčivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.