привя́зчивый
Dấu sắc trên привя́зчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
привя́зчивый nghĩa là dễ quyến luyến, dễ gắn bó, hay bắt bẻ, hay bẻ họe.
Nghĩa của привя́зчивый
Tính từ
- любящий Dễ quyến luyến, dễ gắn bó, chung thủy, chung tình, trung thành.
- придирчивый Hay bắt bẻ, hay bẻ họe.
- надоедливый Hay quấy rầy.
Biến cách của привя́зчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | привя́зчивый | привя́зчивое | привя́зчивая | привя́зчивые |
| Sinh cách | привя́зчивого | привя́зчивого | привя́зчивой | привя́зчивых |
| Tặng cách | привя́зчивому | привя́зчивому | привя́зчивой | привя́зчивым |
| Đối cách | привя́зчивый | привя́зчивое | привя́зчивую | привя́зчивые |
| Công cụ cách | привя́зчивым | привя́зчивым | привя́зчивой | привя́зчивыми |
| Giới cách | привя́зчивом | привя́зчивом | привя́зчивой | привя́зчивых |
| Dạng ngắn | привя́зчив | привя́зчиво | привя́зчива | привя́зчивы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
привязчивый nghĩa là gì?
привязчивый (tính từ) nghĩa là dễ quyến luyến, dễ gắn bó, hay bắt bẻ, hay bẻ họe.
привязчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là привя́зчивый (phiên âm Latinh privjázčivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.