TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пригля́дываться

thể chưa hoàn thành
prigljádyvatʹsja[prʲɪˈɡlʲadɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пригля́дываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пригля́дываться nghĩa là chăm chú nhìn, quan sát, theo dõi.

Nghĩa của пригля́дываться

Động từ

  1. внимательно всматриваться Chăm chú nhìn.
  2. изучать Quan sát, theo dõi.
  3. привыкать Quen với.
  4. становиться привычным Trở nên quen thuộc, hóa nhàm, trở nên nhàm.

Cặp thể của пригля́дываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пригля́дываться

NgôiHiện tại
япригля́дываюсь
тыпригля́дываешься
он / она́ / оно́пригля́дывается
мыпригля́дываемся
выпригля́дываетесь
они́пригля́дываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приглядываться.

Quá khứ

Giống đực (он)пригля́дывался
Giống cái (она́)пригля́дывалась
Giống trung (оно́)пригля́дывалось
Số nhiều (они́)пригля́дывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пригля́дывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пригля́дывайтесь

Câu hỏi thường gặp

приглядываться nghĩa là gì?

приглядываться (động từ) nghĩa là chăm chú nhìn, quan sát, theo dõi.

приглядываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пригля́дываться (phiên âm Latinh prigljádyvatʹsja, IPA [prʲɪˈɡlʲadɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.