TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приговорённый

giống đực
prigovorjónnyj giọng máy của trình duyệt

приговорённый nghĩa là người bị kết án, người can án.

Nghĩa của приговорённый

Danh từ

  1. Người bị kết án, người can án.

Biến cách của приговорённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприговорённыйприговорённоеприговорённаяприговорённые
Sinh cáchприговорённогоприговорённогоприговорённойприговорённых
Tặng cáchприговорённомуприговорённомуприговорённойприговорённым
Đối cáchприговорённыйприговорённоеприговорённуюприговорённые
Công cụ cáchприговорённымприговорённымприговорённойприговорёнными
Giới cáchприговорённомприговорённомприговорённойприговорённых
Dạng ngắnприговорёнприговорено́приговорена́приговорены́

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

приговорённый nghĩa là gì?

приговорённый (danh từ) nghĩa là người bị kết án, người can án.

приговорённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приговорённый (phiên âm Latinh prigovorjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.