приговорённый
giống đực
prigovorjónnyj
giọng máy của trình duyệt
приговорённый nghĩa là người bị kết án, người can án.
Nghĩa của приговорённый
Danh từ
- Người bị kết án, người can án.
Biến cách của приговорённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приговорённый | приговорённое | приговорённая | приговорённые |
| Sinh cách | приговорённого | приговорённого | приговорённой | приговорённых |
| Tặng cách | приговорённому | приговорённому | приговорённой | приговорённым |
| Đối cách | приговорённый | приговорённое | приговорённую | приговорённые |
| Công cụ cách | приговорённым | приговорённым | приговорённой | приговорёнными |
| Giới cách | приговорённом | приговорённом | приговорённой | приговорённых |
| Dạng ngắn | приговорён | приговорено́ | приговорена́ | приговорены́ |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
приговорённый nghĩa là gì?
приговорённый (danh từ) nghĩa là người bị kết án, người can án.
приговорённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приговорённый (phiên âm Latinh prigovorjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.