TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приговори́ть

thể hoàn thành
prigovorítʹ[prʲɪɡəvɐˈrʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приговори́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приговори́ть nghĩa là kết án, khép án.

Nghĩa của приговори́ть

Thể hoàn thành của пригова́ривать.

Động từ

  1. Kết án, khép án.
  2. Kết án.

Cặp thể của приговори́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ приговори́ть

NgôiTương lai
яприговорю́
тыприговори́шь
он / она́ / оно́приговори́т
мыприговори́м
выприговори́те
они́приговоря́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)приговори́л
Giống cái (она́)приговори́ла
Giống trung (оно́)приговори́ло
Số nhiều (они́)приговори́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)приговори́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)приговори́те

Câu ví dụ với приговори́ть

  • Обвиняемого приговорили к смертной казни. Bị can đã bị tuyên án tử hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5475893

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

приговорить nghĩa là gì?

приговорить (động từ) nghĩa là kết án, khép án.

приговорить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приговори́ть (phiên âm Latinh prigovorítʹ, IPA [prʲɪɡəvɐˈrʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.