приго́дность
Dấu sắc trên приго́дность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приго́дность nghĩa là sự có ích, có lợi.
Nghĩa của приго́дность
Danh từ
- Sự có ích, có lợi, hữu ích, hữu dụng, thích dụng.
Biến cách của приго́дность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приго́дность | приго́дности |
| Sinh cách кого? чего? | приго́дности | приго́дностей |
| Tặng cách кому? чему? | приго́дности | приго́дностям |
| Đối cách кого? что? | приго́дность | приго́дности |
| Công cụ cách кем? чем? | приго́дностью | приго́дностями |
| Giới cách о ком? о чём? | приго́дности | приго́дностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пригодность nghĩa là gì?
пригодность (danh từ) nghĩa là sự có ích, có lợi.
пригодность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приго́дность (phiên âm Latinh prigódnostʹ, IPA [prʲɪˈɡodnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.