TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приго́дный

prigódnyj[prʲɪˈɡodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приго́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приго́дный nghĩa là có ích, có lợi.

Nghĩa của приго́дный

Tính từ

  1. Có ích, có lợi, hữu ích, hữu dụng, thích dụng, thích hợp.

Biến cách của приго́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприго́дныйприго́дноеприго́днаяприго́дные
Sinh cáchприго́дногоприго́дногоприго́днойприго́дных
Tặng cáchприго́дномуприго́дномуприго́днойприго́дным
Đối cáchприго́дный / приго́дногоприго́дноеприго́днуюприго́дные / приго́дных
Công cụ cáchприго́днымприго́днымприго́днойприго́дными
Giới cáchприго́дномприго́дномприго́днойприго́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với приго́дный

Đồng nghĩa

Họ từ của приго́дный

Câu ví dụ với приго́дный

  • Россия – огромная страна, но большая часть её территории не слишком пригодна для жизни. Nga là một đất nước khổng lồ, nhưng phần lớn lãnh thổ quá khó ở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13809031

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пригодный nghĩa là gì?

пригодный (tính từ) nghĩa là có ích, có lợi.

пригодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приго́дный (phiên âm Latinh prigódnyj, IPA [prʲɪˈɡodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.