приго́дный
Dấu sắc trên приго́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приго́дный nghĩa là có ích, có lợi.
Nghĩa của приго́дный
Tính từ
- Có ích, có lợi, hữu ích, hữu dụng, thích dụng, thích hợp.
Biến cách của приго́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приго́дный | приго́дное | приго́дная | приго́дные |
| Sinh cách | приго́дного | приго́дного | приго́дной | приго́дных |
| Tặng cách | приго́дному | приго́дному | приго́дной | приго́дным |
| Đối cách | приго́дный / приго́дного | приго́дное | приго́дную | приго́дные / приго́дных |
| Công cụ cách | приго́дным | приго́дным | приго́дной | приго́дными |
| Giới cách | приго́дном | приго́дном | приго́дной | приго́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với приго́дный
Đồng nghĩa
Họ từ của приго́дный
Câu ví dụ với приго́дный
- Россия – огромная страна, но большая часть её территории не слишком пригодна для жизни. Nga là một đất nước khổng lồ, nhưng phần lớn lãnh thổ quá khó ở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13809031
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пригодный nghĩa là gì?
пригодный (tính từ) nghĩa là có ích, có lợi.
пригодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приго́дный (phiên âm Latinh prigódnyj, IPA [prʲɪˈɡodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.