TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приго́жий

prigóžij[prʲɪˈɡoʐɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приго́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приго́жий nghĩa là đẹp, xinh đẹp.

Nghĩa của приго́жий

Tính từ

  1. Đẹp, xinh đẹp.

Biến cách của приго́жий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприго́жийприго́жееприго́жаяприго́жие
Sinh cáchприго́жегоприго́жегоприго́жейприго́жих
Tặng cáchприго́жемуприго́жемуприго́жейприго́жим
Đối cáchприго́жий / приго́жегоприго́жееприго́жуюприго́жие / приго́жих
Công cụ cáchприго́жимприго́жимприго́жейприго́жими
Giới cáchприго́жемприго́жемприго́жейприго́жих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пригожий nghĩa là gì?

пригожий (tính từ) nghĩa là đẹp, xinh đẹp.

пригожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приго́жий (phiên âm Latinh prigóžij, IPA [prʲɪˈɡoʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.