приго́жий
Dấu sắc trên приго́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приго́жий nghĩa là đẹp, xinh đẹp.
Nghĩa của приго́жий
Tính từ
- Đẹp, xinh đẹp.
Biến cách của приго́жий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приго́жий | приго́жее | приго́жая | приго́жие |
| Sinh cách | приго́жего | приго́жего | приго́жей | приго́жих |
| Tặng cách | приго́жему | приго́жему | приго́жей | приго́жим |
| Đối cách | приго́жий / приго́жего | приго́жее | приго́жую | приго́жие / приго́жих |
| Công cụ cách | приго́жим | приго́жим | приго́жей | приго́жими |
| Giới cách | приго́жем | приго́жем | приго́жей | приго́жих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пригожий nghĩa là gì?
пригожий (tính từ) nghĩa là đẹp, xinh đẹp.
пригожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приго́жий (phiên âm Latinh prigóžij, IPA [prʲɪˈɡoʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.