при́город
Dấu sắc trên при́город chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́город nghĩa là vùng ngoại ô, ngoại thành.
Nghĩa của при́город
Danh từ
- Vùng ngoại ô, ngoại thành.
Biến cách của при́город (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́город | при́городы |
| Sinh cách кого? чего? | при́города | при́городов |
| Tặng cách кому? чему? | при́городу | при́городам |
| Đối cách кого? что? | при́город | при́городы |
| Công cụ cách кем? чем? | при́городом | при́городами |
| Giới cách о ком? о чём? | при́городе | при́городах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пригород nghĩa là gì?
пригород (danh từ) nghĩa là vùng ngoại ô, ngoại thành.
пригород đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́город (phiên âm Latinh prígorod, IPA [ˈprʲiɡərət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.