TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

при́городный

prígorodnyj[ˈprʲiɡərədnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên при́городный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

при́городный nghĩa là ngoại thành.

Nghĩa của при́городный

Tính từ

  1. Thuộc về ngoại ô, ngoại thành; (о транспорте) [chạy] vùng phụ cận thành phố, ở ngoại ô, ở ngoại thành.
    • при́городная желе́зная доро́гаđường sắt phụ cận thành phố
    • пригородный по́ездtàu lửa ngoại ô, xe lửa ngoại thành

Biến cách của при́городный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпри́городныйпри́городноепри́городнаяпри́городные
Sinh cáchпри́городногопри́городногопри́городнойпри́городных
Tặng cáchпри́городномупри́городномупри́городнойпри́городным
Đối cáchпри́городный / при́городногопри́городноепри́городнуюпри́городные / при́городных
Công cụ cáchпри́городнымпри́городнымпри́городнойпри́городными
Giới cáchпри́городномпри́городномпри́городнойпри́городных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của при́городный

Câu hỏi thường gặp

пригородный nghĩa là gì?

пригородный (tính từ) nghĩa là ngoại thành.

пригородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là при́городный (phiên âm Latinh prígorodnyj, IPA [ˈprʲiɡərədnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.