при́городный
Dấu sắc trên при́городный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́городный nghĩa là ngoại thành.
Nghĩa của при́городный
Tính từ
- Thuộc về ngoại ô, ngoại thành; (о транспорте) [chạy] vùng phụ cận thành phố, ở ngoại ô, ở ngoại thành.
- при́городная желе́зная доро́гаđường sắt phụ cận thành phố
- пригородный по́ездtàu lửa ngoại ô, xe lửa ngoại thành
Biến cách của при́городный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | при́городный | при́городное | при́городная | при́городные |
| Sinh cách | при́городного | при́городного | при́городной | при́городных |
| Tặng cách | при́городному | при́городному | при́городной | при́городным |
| Đối cách | при́городный / при́городного | при́городное | при́городную | при́городные / при́городных |
| Công cụ cách | при́городным | при́городным | при́городной | при́городными |
| Giới cách | при́городном | при́городном | при́городной | при́городных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của при́городный
Câu hỏi thường gặp
пригородный nghĩa là gì?
пригородный (tính từ) nghĩa là ngoại thành.
пригородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́городный (phiên âm Latinh prígorodnyj, IPA [ˈprʲiɡərədnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.