приго́рок
giống đựcbất động vật
prigórok[prʲɪˈɡorək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên приго́рок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приго́рок nghĩa là đồi, gò.
Nghĩa của приго́рок
Danh từ
- [Cái, ngọn] đồi, gò, đồi nhỏ, gò con.
Biến cách của приго́рок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приго́рок | приго́рки |
| Sinh cách кого? чего? | приго́рка | приго́рков |
| Tặng cách кому? чему? | приго́рку | приго́ркам |
| Đối cách кого? что? | приго́рок | приго́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | приго́рком | приго́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | приго́рке | приго́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пригорок nghĩa là gì?
пригорок (danh từ) nghĩa là đồi, gò.
пригорок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приго́рок (phiên âm Latinh prigórok, IPA [prʲɪˈɡorək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.