пригота́вливать
Dấu sắc trên пригота́вливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пригота́вливать nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn, làm.
Nghĩa của пригота́вливать
Động từ
- Chuẩn bị, sửa soạn, trù bị, sắm sửa, dự bị.
- пригота́вливать посте́льchuẩn bị giường nằm, sửa soạn giường chiếu
- делать, изготавливать Làm, chuẩn bị.
- пригота́вливать обе́дlàm cơm trưa, nấu ăn trưa
- пригота́вливать уро́киlàm bài vở, chuẩn bị bài
- пригота́вливать лека́рствоbào chế dược phẩm
Cặp thể của пригота́вливать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ пригота́вливать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пригота́вливаю |
| ты | пригота́вливаешь |
| он / она́ / оно́ | пригота́вливает |
| мы | пригота́вливаем |
| вы | пригота́вливаете |
| они́ | пригота́вливают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приготавливать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пригота́вливал |
| Giống cái (она́) | пригота́вливала |
| Giống trung (оно́) | пригота́вливало |
| Số nhiều (они́) | пригота́вливали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пригота́вливай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пригота́вливайте |
Họ từ của пригота́вливать
Câu hỏi thường gặp
приготавливать nghĩa là gì?
приготавливать (động từ) nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn, làm.
приготавливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пригота́вливать (phiên âm Latinh prigotávlivatʹ, IPA [prʲɪɡɐˈtavlʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.