TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пригота́вливать

thể chưa hoàn thành
prigotávlivatʹ[prʲɪɡɐˈtavlʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пригота́вливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пригота́вливать nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn, làm.

Nghĩa của пригота́вливать

Động từ

  1. Chuẩn bị, sửa soạn, trù bị, sắm sửa, dự bị.
    • пригота́вливать посте́льchuẩn bị giường nằm, sửa soạn giường chiếu
  2. делать, изготавливать Làm, chuẩn bị.
    • пригота́вливать обе́дlàm cơm trưa, nấu ăn trưa
    • пригота́вливать уро́киlàm bài vở, chuẩn bị bài
    • пригота́вливать лека́рствоbào chế dược phẩm

Cặp thể của пригота́вливать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пригота́вливать

NgôiHiện tại
япригота́вливаю
тыпригота́вливаешь
он / она́ / оно́пригота́вливает
мыпригота́вливаем
выпригота́вливаете
они́пригота́вливают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приготавливать.

Quá khứ

Giống đực (он)пригота́вливал
Giống cái (она́)пригота́вливала
Giống trung (оно́)пригота́вливало
Số nhiều (они́)пригота́вливали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пригота́вливай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пригота́вливайте

Họ từ của пригота́вливать

Câu hỏi thường gặp

приготавливать nghĩa là gì?

приготавливать (động từ) nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn, làm.

приготавливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пригота́вливать (phiên âm Latinh prigotávlivatʹ, IPA [prʲɪɡɐˈtavlʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.