TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приготови́тельный

prigotovítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приготови́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приготови́тельный nghĩa là để chuẩn bị, sửa soạn.

Nghĩa của приготови́тельный

Tính từ

  1. Để chuẩn bị, sửa soạn, trù bị, dự bị.
    • приготовительный классlớp dự bị

Biến cách của приготови́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприготови́тельныйприготови́тельноеприготови́тельнаяприготови́тельные
Sinh cáchприготови́тельногоприготови́тельногоприготови́тельнойприготови́тельных
Tặng cáchприготови́тельномуприготови́тельномуприготови́тельнойприготови́тельным
Đối cáchприготови́тельныйприготови́тельноеприготови́тельнуюприготови́тельные
Công cụ cáchприготови́тельнымприготови́тельнымприготови́тельнойприготови́тельными
Giới cáchприготови́тельномприготови́тельномприготови́тельнойприготови́тельных
Dạng ngắnприготови́теленприготови́тельноприготови́тельнаприготови́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

приготовительный nghĩa là gì?

приготовительный (tính từ) nghĩa là để chuẩn bị, sửa soạn.

приготовительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приготови́тельный (phiên âm Latinh prigotovítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.