TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пригота́вливаться

thể chưa hoàn thành
prigotávlivatʹsja[prʲɪɡɐˈtavlʲɪvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пригота́вливаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пригота́вливаться nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn.

Nghĩa của пригота́вливаться

Động từ

  1. Chuẩn bị, sửa soạn, trù bị, sắm sửa, sắp sẵn, sắp sửa.
    • пригота́вливаться к отъе́здуsửa soạn (chuẩn bị, sắp sẵn, sắm sửa) để ra đi
    • пригота́вливаться к прыжку́chuẩn bị (sửa soạn) nhảy
    • пригото́вились!(thể thao) sẵn sàng!

Cặp thể của пригота́вливаться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пригота́вливаться

NgôiHiện tại
япригота́вливаюсь
тыпригота́вливаешься
он / она́ / оно́пригота́вливается
мыпригота́вливаемся
выпригота́вливаетесь
они́пригота́вливаются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приготавливаться.

Quá khứ

Giống đực (он)пригота́вливался
Giống cái (она́)пригота́вливалась
Giống trung (оно́)пригота́вливалось
Số nhiều (они́)пригота́вливались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пригота́вливайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пригота́вливайтесь

Họ từ của пригота́вливаться

Câu hỏi thường gặp

приготавливаться nghĩa là gì?

приготавливаться (động từ) nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn.

приготавливаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пригота́вливаться (phiên âm Latinh prigotávlivatʹsja, IPA [prʲɪɡɐˈtavlʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.