пригота́вливаться
Dấu sắc trên пригота́вливаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пригота́вливаться nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn.
Nghĩa của пригота́вливаться
Động từ
- Chuẩn bị, sửa soạn, trù bị, sắm sửa, sắp sẵn, sắp sửa.
- пригота́вливаться к отъе́здуsửa soạn (chuẩn bị, sắp sẵn, sắm sửa) để ra đi
- пригота́вливаться к прыжку́chuẩn bị (sửa soạn) nhảy
- пригото́вились!(thể thao) sẵn sàng!
Cặp thể của пригота́вливаться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ пригота́вливаться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пригота́вливаюсь |
| ты | пригота́вливаешься |
| он / она́ / оно́ | пригота́вливается |
| мы | пригота́вливаемся |
| вы | пригота́вливаетесь |
| они́ | пригота́вливаются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приготавливаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пригота́вливался |
| Giống cái (она́) | пригота́вливалась |
| Giống trung (оно́) | пригота́вливалось |
| Số nhiều (они́) | пригота́вливались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пригота́вливайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пригота́вливайтесь |
Họ từ của пригота́вливаться
Câu hỏi thường gặp
приготавливаться nghĩa là gì?
приготавливаться (động từ) nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn.
приготавливаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пригота́вливаться (phiên âm Latinh prigotávlivatʹsja, IPA [prʲɪɡɐˈtavlʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.