приготовле́ние
Dấu sắc trên приготовле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приготовле́ние nghĩa là sự chuẩn bị.
Nghĩa của приготовле́ние
Danh từ
- Sự chuẩn bị.
Biến cách của приготовле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приготовле́ние | приготовле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | приготовле́ния | приготовле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | приготовле́нию | приготовле́ниям |
| Đối cách кого? что? | приготовле́ние | приготовле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | приготовле́нием | приготовле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | приготовле́нии | приготовле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với приготовле́ние
- Когда ты закончишь приготовления? Chừng nào cậu mới chuẩn bị xong? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2740505
- Когда вы завершите приготовления? Chừng nào cậu mới chuẩn bị xong? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2740506
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
приготовление nghĩa là gì?
приготовление (danh từ) nghĩa là sự chuẩn bị.
приготовление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приготовле́ние (phiên âm Latinh prigotovlénije, IPA [prʲɪɡətɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.