TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пригото́виться

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prigotóvitʹsja[prʲɪɡɐˈtovʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пригото́виться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пригото́виться nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn.

Nghĩa của пригото́виться

Thể hoàn thành của пригота́вливаться.

Động từ

  1. Chuẩn bị, sửa soạn, trù bị, sắm sửa, sắp sẵn, sắp sửa.

Cặp thể của пригото́виться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пригото́виться

NgôiTương lai
япригото́влюсь
тыпригото́вишься
он / она́ / оно́пригото́вится
мыпригото́вимся
выпригото́витесь
они́пригото́вятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)пригото́вился
Giống cái (она́)пригото́вилась
Giống trung (оно́)пригото́вилось
Số nhiều (они́)пригото́вились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пригото́вься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пригото́вьтесь

Họ từ của пригото́виться

Câu hỏi thường gặp

приготовиться nghĩa là gì?

приготовиться (động từ) nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn.

приготовиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пригото́виться (phiên âm Latinh prigotóvitʹsja, IPA [prʲɪɡɐˈtovʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.