придави́ть
Dấu sắc trên придави́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
придави́ть nghĩa là đè, nén.
Nghĩa của придави́ть
Động từ
- Đè, nén, đè nén, đè bẹp, đè ép; (вплотную приблизить) áp sát; (прищемить) kẹp, kẹt. + đối cách
- две́рью придави́ло па́лецngón tay bị cửa kẹp (kẹt), cửa kẹp (kẹt) ngón tay
Chia động từ придави́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | придавлю́ |
| ты | прида́вишь |
| он / она́ / оно́ | прида́вит |
| мы | прида́вим |
| вы | прида́вите |
| они́ | прида́вят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | придави́л |
| Giống cái (она́) | придави́ла |
| Giống trung (оно́) | придави́ло |
| Số nhiều (они́) | придави́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | придави́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | придави́те |
Câu hỏi thường gặp
придавить nghĩa là gì?
придавить (động từ) nghĩa là đè, nén.
придавить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là придави́ть (phiên âm Latinh pridavítʹ, IPA [prʲɪdɐˈvʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.