прида́ное
giống trungbất động vật
pridánoje[prʲɪˈdanəjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прида́ное chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прида́ное nghĩa là hồi môn.
Nghĩa của прида́ное
Danh từ
- невесты [của] hồi môn.
- для новорождённого Bộ tã lót trẻ sơ sinh.
Biến cách của прида́ное (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прида́ное | прида́ные |
| Sinh cách кого? чего? | прида́ного | прида́ных |
| Tặng cách кому? чему? | прида́ному | прида́ным |
| Đối cách кого? что? | прида́ное | прида́ные |
| Công cụ cách кем? чем? | прида́ным | прида́ными |
| Giới cách о ком? о чём? | прида́ном | прида́ных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приданое nghĩa là gì?
приданое (danh từ) nghĩa là hồi môn.
приданое đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прида́ное (phiên âm Latinh pridánoje, IPA [prʲɪˈdanəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.