придава́ть
Dấu sắc trên придава́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
придава́ть nghĩa là cho thêm, tăng thêm, làm tăng thêm.
Nghĩa của придава́ть
Động từ
- прибавлять Cho thêm; (quân sự) bổ sung thêm, điều thêm. + đối cách
- увеличивать, усиливать Tăng thêm, làm tăng thêm, truyền thêm. + sinh cách
- придава́ть бо́дрости и си́лы[làm] tăng thêm tinh thần và lực lượng, truyền thêm nghị lực và sức mạnh
- качество, форму и т. п. Làm cho... có. + đối cách
- придава́ть лицу́ стро́гое выоаже́ниеlàm cho bộ mặt có vẻ nghiêm nghị
- придава́ть о́стры вкус блю́дуgia thêm vị cay cho món ăn, làm cho món ăn có thêm vị cay
- вкладывать тот или иной смысл Coi, cho, gán cho. + đối cách
- придава́ть серьёзное значе́ние чьи́м-л. слова́мxem trọng (coi trọng) những lời nói của ai, cho (coi, gán cho) những lời nói của ai có ý nghĩa quan trọng
Cặp thể của придава́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ придава́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | придаю́ |
| ты | придаёшь |
| он / она́ / оно́ | придаёт |
| мы | придаём |
| вы | придаёте |
| они́ | придаю́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + придавать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | придава́л |
| Giống cái (она́) | придава́ла |
| Giống trung (оно́) | придава́ло |
| Số nhiều (они́) | придава́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | придава́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | придава́йте |
Câu hỏi thường gặp
придавать nghĩa là gì?
придавать (động từ) nghĩa là cho thêm, tăng thêm, làm tăng thêm.
придавать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là придава́ть (phiên âm Latinh pridavátʹ, IPA [prʲɪdɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.