TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

придава́ть

thể chưa hoàn thành
pridavátʹ[prʲɪdɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên придава́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

придава́ть nghĩa là cho thêm, tăng thêm, làm tăng thêm.

Nghĩa của придава́ть

Động từ

  1. прибавлять Cho thêm; (quân sự) bổ sung thêm, điều thêm. + đối cách
  2. увеличивать, усиливать Tăng thêm, làm tăng thêm, truyền thêm. + sinh cách
    • придава́ть бо́дрости и си́лы[làm] tăng thêm tinh thần và lực lượng, truyền thêm nghị lực và sức mạnh
  3. качество, форму и т. п. Làm cho... có. + đối cách
    • придава́ть лицу́ стро́гое выоаже́ниеlàm cho bộ mặt có vẻ nghiêm nghị
    • придава́ть о́стры вкус блю́дуgia thêm vị cay cho món ăn, làm cho món ăn có thêm vị cay
  4. вкладывать тот или иной смысл Coi, cho, gán cho. + đối cách
    • придава́ть серьёзное значе́ние чьи́м-л. слова́мxem trọng (coi trọng) những lời nói của ai, cho (coi, gán cho) những lời nói của ai có ý nghĩa quan trọng

Cặp thể của придава́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ придава́ть

NgôiHiện tại
япридаю́
тыпридаёшь
он / она́ / оно́придаёт
мыпридаём
выпридаёте
они́придаю́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + придавать.

Quá khứ

Giống đực (он)придава́л
Giống cái (она́)придава́ла
Giống trung (оно́)придава́ло
Số nhiều (они́)придава́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)придава́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)придава́йте

Câu hỏi thường gặp

придавать nghĩa là gì?

придавать (động từ) nghĩa là cho thêm, tăng thêm, làm tăng thêm.

придавать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là придава́ть (phiên âm Latinh pridavátʹ, IPA [prʲɪdɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.