прида́ток
giống đựcbất động vật
pridátok[prʲɪˈdatək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прида́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прида́ток nghĩa là vật phụ thuộc.
Nghĩa của прида́ток
Danh từ
- Vật phụ thuộc; (giải phẫu), (thực vật học) phần phụ.
- мозгово́й прида́токtuyến yên
Biến cách của прида́ток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прида́ток | прида́тки |
| Sinh cách кого? чего? | прида́тка | прида́тков |
| Tặng cách кому? чему? | прида́тку | прида́ткам |
| Đối cách кого? что? | прида́ток | прида́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | прида́тком | прида́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | прида́тке | прида́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прида́ток
Câu hỏi thường gặp
придаток nghĩa là gì?
придаток (danh từ) nghĩa là vật phụ thuộc.
придаток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прида́ток (phiên âm Latinh pridátok, IPA [prʲɪˈdatək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.