прида́точный
Dấu sắc trên прида́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прида́точный nghĩa là phụ thuộc.
Nghĩa của прида́точный
Tính từ
- Phụ thuộc; (giải phẫu), (thực vật học) là phần phụ.
- прида́точное предложе́ние(ngữ pháp) mệnh đề phụ [thuộc], câu phụ
Biến cách của прида́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прида́точный | прида́точное | прида́точная | прида́точные |
| Sinh cách | прида́точного | прида́точного | прида́точной | прида́точных |
| Tặng cách | прида́точному | прида́точному | прида́точной | прида́точным |
| Đối cách | прида́точный / прида́точного | прида́точное | прида́точную | прида́точные / прида́точных |
| Công cụ cách | прида́точным | прида́точным | прида́точной | прида́точными |
| Giới cách | прида́точном | прида́точном | прида́точной | прида́точных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
придаточный nghĩa là gì?
придаточный (tính từ) nghĩa là phụ thuộc.
придаточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прида́точный (phiên âm Latinh pridátočnyj, IPA [prʲɪˈdatət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.