TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прида́точный

pridátočnyj[prʲɪˈdatət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прида́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прида́точный nghĩa là phụ thuộc.

Nghĩa của прида́точный

Tính từ

  1. Phụ thuộc; (giải phẫu), (thực vật học) là phần phụ.
    • прида́точное предложе́ние(ngữ pháp) mệnh đề phụ [thuộc], câu phụ

Biến cách của прида́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприда́точныйприда́точноеприда́точнаяприда́точные
Sinh cáchприда́точногоприда́точногоприда́точнойприда́точных
Tặng cáchприда́точномуприда́точномуприда́точнойприда́точным
Đối cáchприда́точный / прида́точногоприда́точноеприда́точнуюприда́точные / прида́точных
Công cụ cáchприда́точнымприда́точнымприда́точнойприда́точными
Giới cáchприда́точномприда́точномприда́точнойприда́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

придаточный nghĩa là gì?

придаточный (tính từ) nghĩa là phụ thuộc.

придаточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прида́точный (phiên âm Latinh pridátočnyj, IPA [prʲɪˈdatət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.